TRỰC TIẾP MELB. VICTORY VS MELBOURNE CITY
VĐQG Australia, vòng 23
Melb. Victory
Damien Da Silva (86')
Bruno Fornaroli (PEN 34')
FT
2 - 1
(1-1)
Melbourne City
(04') Tolgay Arslan
- DIỄN BIẾN TRẬN ĐẤU
-
Connor Chapman
Adama Traor90+1'
-
Roly Bonevacia
Daniel Arzan90+1'
-
90+1'
Marin Jakolis
-
Bruno Fornaroli
90'
-
89'
Alessandro Lopane
Jimmy Jegg -
Damien Da Silva
86'
-
Chris Ikonomidis
Zinedine Machac83'
-
83'
Vicente Fernandez
-
Zinedine Machach
82'
-
Jordi Valadon
Jake Brimme72'
-
Nishan Velupillay
Ben Folam72'
-
72'
Jamie Maclaren
Max Caput -
66'
Max Caputo
-
62'
Mathew Leckie
Leo Nate -
Damien Da Silva
40'
-
Bruno Fornaroli
34'
-
27'
Callum Talbot
-
Daniel Arzani
07'
-
04'
Tolgay Arslan
- THỐNG KÊ
22(5) | Sút bóng | 7(2) |
11 | Phạt góc | 7 |
9 | Phạm lỗi | 18 |
0 | Thẻ đỏ | 0 |
0 | Thẻ vàng | 0 |
4 | Việt vị | 2 |
46% | Cầm bóng | 54% |
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
20P. Izzo
-
21Roderick Miranda
-
5D. Da Silva
-
3Cadete
-
2J. Geria
-
8J. Brillante
-
25N. Smith
-
22J. Brimmer
-
10B. Fornaroli
-
11Ben Folami
-
19D. Arzani
- Đội hình dự bị:
-
6L. Broxham
-
27Jordi Valadon
-
30Taleb Ahmad
-
28Roly Bonevacia
-
17Nani
-
7C. Ikonomidis
-
14C. Chapman
- ĐỘI HÌNH CHÍNH:
-
1Jamie Young
-
22Curtis Good
-
26Samuel Souprayen
-
14Vicente Fernández
-
25Callum Talbot
-
10Tolgay Arslan
-
8James Jeggo
-
6Steven Ugarkovic
-
37Max Caputo
-
11Léo Natel
-
44Marin Jakolis
- Đội hình dự bị:
-
17Terry Antonis
-
33Patrick Beach
-
18Jordon Hall
-
38Harry Politidis
-
21Alessandro Lopane
-
7Mathew Leckie
-
9Jamie Maclaren
- PHONG ĐỘ ĐỐI ĐẦU
Melb. Victory
40%
Hòa
60%
Melbourne City
0%
22/02 | Melb. Victory | 2 - 2 | Melbourne City |
21/12 | Melb. Victory | 1 - 1 | Melbourne City |
26/10 | Melbourne City | 1 - 3 | Melb. Victory |
05/05 | Melb. Victory | 1 - 1 | Melbourne City |
06/04 | Melb. Victory | 2 - 1 | Melbourne City |
- PHONG ĐỘ MELB. VICTORY
29/03 | Melb. Victory | 5 - 3 | Adelaide Utd |
15/03 | WS Wanderers | 4 - 2 | Melb. Victory |
08/03 | Melb. Victory | 3 - 0 | Central Coast |
01/03 | Brisbane Roar | 1 - 1 | Melb. Victory |
22/02 | Melb. Victory | 2 - 2 | Melbourne City |
- PHONG ĐỘ MELBOURNE CITY
29/03 | Sydney FC | 2 - 3 | Melbourne City |
12/03 | Melbourne City | 0 - 1 | Newcastle Jets |
07/03 | Melbourne City | 2 - 0 | Macarthur FC |
28/02 | Wellington Phoenix | 0 - 1 | Melbourne City |
22/02 | Melb. Victory | 2 - 2 | Melbourne City |
- Ý KIÊN CHUYÊN GIA:
Châu Á: 0.97*0 : 1/4*0.91
Cả 2 đội đều thi đấu thất thường: thua 3/5 trận gần nhất. Lịch sử đối đầu gọi tên MELC khi thắng 15/29 trận đối đầu gần nhất.Dự đoán: MELC
Tài xỉu: 0.97*3*0.91
3/5 trận gần đây của MELC có ít hơn 3 bàn. 3/5 trận đối đầu gần nhất của 2 đội có ít hơn 3 bàn thắngDự đoán: XIU
- BẢNG XẾP HẠNG:
XH | ĐỘI BÓNG | TR | T | H | B | BT | BB | Đ |
1. | Auckland FC | 21 | 13 | 6 | 2 | 41 | 20 | 45 |
2. | Western United | 21 | 11 | 5 | 5 | 46 | 30 | 38 |
3. | Melbourne City | 21 | 11 | 4 | 6 | 30 | 20 | 37 |
4. | Melb. Victory | 22 | 10 | 6 | 6 | 38 | 30 | 36 |
5. | WS Wanderers | 21 | 10 | 5 | 6 | 49 | 36 | 35 |
6. | Adelaide Utd | 21 | 9 | 6 | 6 | 46 | 45 | 33 |
7. | Sydney FC | 21 | 8 | 6 | 7 | 44 | 34 | 30 |
8. | Macarthur FC | 22 | 8 | 5 | 9 | 41 | 37 | 29 |
9. | Newcastle Jets | 21 | 7 | 5 | 9 | 33 | 37 | 26 |
10. | Central Coast | 22 | 5 | 10 | 7 | 26 | 40 | 25 |
11. | Wellington Phoenix | 21 | 5 | 6 | 10 | 21 | 33 | 21 |
12. | Brisbane Roar | 20 | 2 | 5 | 13 | 23 | 40 | 11 |
13. | Perth Glory | 22 | 2 | 5 | 15 | 15 | 51 | 11 |
LỊCH THI ĐẤU VĐQG AUSTRALIA
BÌNH LUẬN: